image
image
image
Tin tức – Sự kiện

Cập nhật thông tin về dự án đầu tư xây dựng, khai thác Cảng container quốc tế Cái lân
12-11-2010 10:12

Cập nhật thông tin về dự án đầu tư xây dựng, khai thác Cảng container quốc tế Cái lân

I. Thông tin dự án

1. Tên dự án: Dự án đầu tư xây dựng công trình Cảng Container quốc tế Cái Lân.

2. Chủ đầu tư: Công ty TNHH cảng container quốc tế Cái Lân ( Là liên doanh giữa công ty cổ phần đầu tư Cảng Cái Lân (CPI) với công ty SSA-HVN của Mỹ ).

3. Đơn vị lập thiết kế cơ sở: Công ty Berger/ABAM Engineers Inc. (Mỹ)

4. Đơn vị rà soát dự án:  Công ty cổ phần tư vấn thiết kế cảng - kỹ thuật biển (Portcoast)

5. Hình thức, quy mô đầu tư:  Đầu tư xây dựng mới các hạng mục công trình bến 2,3,4 cảng Cái Lân với trang thiết bị đồng bộ để tiếp nhận tầu Container sức chở đến 3.000 TEUs và tàu hàng rời trọng tải đến 50.000 DWT.

a. Tổng mức đầu tư           : 155.300.000 USD 

b. Nguồn vốn đầu tư

- Vốn chủ sở hữu               :    54.355.000 USD

                   + CPI              :   27.721.050 USD

                   + SSAHVN        :   26.633.950 USD

- Vốn vay                          : 100.945.000 USD

6. Quy mô 03 bến, Công suất thiết kế, khai thác

- Chiều dài 03 bến                               : 594m

- Chiều sâu trước bến                          : -13m (HĐ)

- luồng tuyến khai thác                       : -10m (HĐ)

- Bề rộng tuyến luồng                         : 130m (HĐ)

- khả năng thông qua của cảng           : Công suất thiết kế tối đa đạt 1.000.000 TEUs

II. Tình hình thực hiện dự án (tính đến hết 31/10/2010)

1. Vốn chủ sở hữu

a. Số vốn đã góp

TT

Tên nhà đầu tư

Vốn phải góp theo GCNĐT (USD)

Tỷ lệ

(%)

Vốn đã góp

(USD)

1

Công ty cổ phần đầu tư cảng Cái Lân (CPI)

27.721.050

51%

16.320.000

2

SSA Holding International Vietnam, Inc (SSA-HVN)       

26.633.950

49%

15.680.000

 

Tổng cộng

54.355.000

100%

32.000.000

b. Tiến độ góp vốn:

Tên thành viên

Tỉ lệ góp (%)

Giá trị vốn góp (USD)

Thời điểm góp vốn

Năm 2008 (USD)

Năm 2009 (USD)

Năm 2010 (USD)

Năm 2011 (USD)

Năm 2012 (USD)

CPI

51 %

27.721.050

9.204.388

 

7.115.612

10.200.000

1.201.050

SSAHVN

49 %

26.633.950

600.000

1.200.000

13.880.000

9.800.000

1.153.950

Tổng

100 %

54.355.000

9.804.388

1.200.000

20.995.612

20.000.000

2.355.000

Tổng luỹ kế vốn góp 

9.804.388

11.004.388

32.000.000

52.000.000

54.355.000

2. Vốn vay

TT

Tổ chức tài chính/bên cho vay

Nước (quốc gia)

Vốn vay (USD)

1

Tổ chức tài chính quốc tế IFC

Hoa Kỳ

38.750.000

2

Tổ chức tài chính FMO

Hà Lan

20.000.000

3

Tổ chức tài chính PROPARCO

Pháp

15.000.000

4

Tổ chức tài chính ICF DP

Anh và xứ Wales

27.195.000

 

Tổng

100.945.000

 Ký hợp đồng vay vốn nước ngoài:                                        

TT

Tổ chức tài chính/bên cho vay (nước)

Ngày ký HĐ

Vốn vay (USD)

1

Tổ chức tài chình IFC (Hoa kỳ)

26/10/2010

38.750.000

2

Tổ chức tài chình FMO (Hà Lan)

26/10/2010

20.000.000

3

Tổ chức tài chình PROPARCO (Pháp)

26/10/2010

15.000.000

4

Tổ chức tài chình ICF DP (Anh và xứ Wales)

26/10/2010

27.195.000

 

Tổng

100.945.000

3. Kế hoạch triển khai Dự án xây dựng cảng container quốc tế Cái Lân

a. Ký hợp đồng xây dựng gói thầu C1000     Tháng 10 năm 2010

- Tên gói thầu: Công trình thuỷ công (bao gồm các hạng mục: Tôn tạo, kè gầm bến, nạo vét và xây dựng kết cấu bến)

- Đơn vị trúng thầu: Halla Engineering & Contruction Corp (Hàn Quốc) / Huyen Minh IC (Việt Nam)

- Giá trị gói thầu: 29.800.000 USD

- Ngày bàn giao mặt bằng: Ngày 22 tháng 11 năm 2010

b. Khởi công xây dựng gói thầu C1000         Dự kiến ngày 11 tháng 12 năm 2010

c. Ký hợp đồng xây dựng gói thầu C2000     Dự kiến tháng 03 năm 2011

- Tên gói thầu: Công trình xây dựng (bao gồm các hạng mục: Nhà xưởng, đường bãi, hệ thống điện nước, hệ thống nước cứu hoả, nhà văn phòng và các công trình phụ trợ khác.)

d. Bến 4 hoàn thành                            Dự kiến tháng 12 năm 2011  

e. Lắp đặt cần cẩu                               Dự kiến tháng 12 năm 2011

f. Bắt đầu khai thác bến 4                   Dự kiến tháng 01 năm 2012

g. Hoàn thành bến 2, 3,                      Dự kiến tháng 08 năm 2012

III. Cập nhật thông tin, số liệu của dự án

1.  Hạng mục và chi phí đầu tư của dự án:

TT

Hạng mục đầu tư

Chi phí đầu tư

VNĐ (1.000)

USD

I

Chi phí đầu tư xây dựng

1.128.000.000

64.500.000

1

      - Nạo vét, san lấp mặt bằng

190.000.000

10.900.000

2

      - Công trình bến

455.000.000

26.000.000

3

      - Công trình phụ trợ, đường bãi

483.000.000

27.600.000

II

Chi phí đầu tư thiết bị

1.180.000.000

67.200.000

III

Chi phí quản lý dự án

47.000.000

2.700.000

IV

Chi phí tư vấn và chi phí khác

88.000.000

5.000.000

V

Vốn lưu động ban đầu

123.000.000

7.000.000

 

TỔNG CỘNG

2.566.000.000

146.400.000

2. Giá trị và tiến trình đầu tư dự án (Đơn vị tính: USD)

TT

Hạng Mục

Tổng cộng

Năm thứ 1

Năm thứ 2

Năm thứ 3

1

Xây dựng các công trình cảng

64.500.000

10.900.000

26.000.000

27.600.000

2

Trang thiết bị trong cảng

67.200.000

 

16.800.000

50.400.000

3

Chi phí quản lý, khai thác, dự phòng

7.700.000

616.000

3.311.000

3.773.000

 

Tổng cộng

139.400.000

11.516.000

46.111.000

81.773.000

3. Cơ cấu nguồn vốn và phân kỳ đầu tư (đơn vị tính: USD)

TT

Nguồn vốn

Cộng

Năm đầu tư

Năm thứ 1

Năm thứ 2

Năm thứ 3

1

Nguồn vốn điều lệ (35%)

41.820.000

3.454.800

13.833.300

24.531.900

 

   Bên Việt Nam (51% vốn điều lệ)

 

1.761.948

7.054.983

12.511.269

 

   Bên Nước ngoài (49% vốn điều lệ)

 

1.692.852

6.778.317

12.020.631

2

Vốn vay (65 %)

97.580.000

8.061.200

32.277.700

57.241.100

 

Tổng cộng

139.400.000

11.516.000

46.111.000

81.773.000

Với các lợi thế về vị trí địa lý và hệ thống giao thông trước cũng như sau cảng, dự án xây dựng cầu bến 2, 3 và 4 dự kiến sẽ đạt được những kết quả như sau:

4. Loại tàu, thông số tàu có khả năng tiếp nhận:

Loại tàu

DWT (T)

L(m)

B(m)

D(m)

Feeder

5500

107

17,2

6,2

Feedermax

1st Genaration

11300

141

21,7

8

2nd Genaration

19600

174

25,9

9,5

26090

189

28,2

10,5

3rd Genaration

34000

212

30,8

11,5

41150

236

32,0

11,7

4th Genaration

45900

256

32,2

12,1

50600

271

32,2

12,3

5. Dự báo lượng hàng hoá thông qua cảng Cái Lân và bến 2, 3, 4:

TT

Năm

Cảng Cái Lân

Bến 2, 3 và 4 cảng Cái Lân

Hàng tổng hợp

(tấn)

Hàng container

(teus)

Hàng tổng hợp

(tấn)

Hàng container

(teus)

1

2012

3.800.000

690.000

150.000

345.000

2

2013

4.110.000

815.000

250.000

425.000

3

2014

4.450.000

945.000

350.000

515.000

4

2015

4.800.000

1.065.000

500.000

585.000

5

2020

5.450.000

1.425.000

0

905.000

6

2025

6.150.000

1.650.000

0

1.005.000

7

2030

6.950.000

1.855.000

0

1.150.000

6. Thời gian hoàn vốn của dự án:

Năm

Vốn đầu tư

Doanh thu

Chi phí khai thác

Khấu hao TSCĐ

Thuế TNDN

Lãi sau thuế

Vốn đầu tư còn lại

2009

8.061.200

 

 

 

 

 

8.061.200

2010

64.555.400

 

 

 

 

 

72.616.600

2011

114.482.200

 

 

 

 

 

187.098.800

2012

 

24.554.541

14.252.991

9.608.000

69.355

624.195

176.866.605

2013

 

30.629.757

14.167.408

9.608.000

685.435

6.168.914

161.089.800

2014

 

37.401.574

14.883.336

9.608.000

1.291.024

11.619.214

139.862.477

2015

 

43.225.951

17.409.673

9.608.000

3.241.656

12.966.622

117.287.855

2016

 

47.591.851

17.458.689

9.608.000

4.105.032

16.420.130

91.259.725

2017

 

51.957.751

17.507.705

9.608.000

4.968.409

19.873.637

61.778.088

2018

 

56.323.652

17.556.720

9.608.000

5.831.786

23.327.146

28.842.943

2019

 

60.689.552

17.605.736

9.608.000

9.373.228

24.102.588

(4.867.645)

2020

 

62.272.452

17.654.752

9.608.000

9.802.716

25.206.984

 

2021

 

62.272.452

17.654.752

9.608.000

9.802.716

25.206.984

 

2022

 

62.272.452

17.654.752

2.888.000

11.684.316

30.045.384

 

2023

 

62.272.452

17.654.752

2.888.000

11.684.316

30.045.384

 

2024

 

62.272.452

17.654.752

2.888.000

11.684.316

30.045.384

 

2025

 

62.272.452

17.654.752

2.888.000

11.684.316

30.045.384

 

2026

 

62.272.452

17.654.752

2.888.000

11.684.316

30.045.384

 

2027

 

62.272.452

17.654.752

2.888.000

11.684.316

30.045.384

 

2028

 

62.272.452

17.654.752

2.888.000

11.684.316

30.045.384

 

2029

 

62.272.452

17.654.752

2.888.000

11.684.316

30.045.384

 

2030

 

62.272.452

17.654.752

2.888.000

11.684.316

30.045.384

 

2031

 

62.272.452

17.654.752

2.888.000

11.684.316

30.045.384

 

2032

 

62.272.452

17.654.752

2.888.000

11.684.316

30.045.384

 

2033

 

62.272.452

17.654.752

2.888.000

11.684.316

30.045.384

 

2034

 

62.272.452

17.654.752

2.888.000

11.684.316

30.045.384

 

2035

 

62.272.452

17.654.752

2.888.000

11.684.316

30.045.384

 

2036

 

62.272.452

17.654.752

2.888.000

11.684.316

30.045.384

 

7. Tính toán chỉ tiêu hiệu quả tài chính

Năm

Tổng nguồn thu

Chi đầu tư

Dòng tiền tệ

Lợi nhuận sau thuế

Khấu hao TSCĐ

Thu hồi vốn lưu động ban đầu

2009

 

 

 

8.061.200

-8.061.200

2010

 

 

 

64.555.400

-64.555.400

2011

 

 

 

114.482.200

-114.482.200

2012

624.195

9.608.000

 

 

10.232.195

2013

6.168.914

9.608,000

 

 

15.776.914

2014

11.619.214

9.608.000

 

 

21.227.214

2015

12.966.622

9.608.000

 

 

22.574.622

2016

16.420.130

9.608.000

 

 

26.028.130

2017

19.873.637

9.608.000

 

 

29.481.637

2018

23.327.146

9.608.000

 

 

32.935.146

2019

24.102.588

9.608.000

 

 

33.710.588

2020

25.206.984

9.608.000

 

 

34.814.984

2021

25.206.984

9.608.000

 

 

34.814.984

2022

30.045.384

2.888.000

 

 

32.933.384

2023

30.045.384

2.888.000

 

 

32.933.384

2024

30.045.384

2.888.000

 

 

32.933.384

2025

30.045.384

2.888.000

 

 

32.933.384

2026

30.045.384

2.888.000

 

 

32.933.384

2027

30.045.384

2.888.000

 

 

32.933.384

2028

30.045.384

2.888.000

 

 

32.933.384

2029

30.045.384

2.888.000

 

 

32.933.384

2030

30.045.384

2.888.000

 

 

32.933.384

2031

30.045.384

2.888.000

 

 

32.933.384

2032

30.045.384

2.888.000

 

 

32.933.384

2033

30.045.384

2.888.000

 

 

32.933.384

2034

30.045.384

2.888.000

 

 

32.933.384

2035

30.045.384

2.888.000

7.000.000

 

39.933.384

 

 

 - Tỷ suất nội hoàn tài chính 

12.41%

 

 

 - Thu nhập thuần của Dự án NPV 

34.805.282

- Đầu tư xây dựng mới các hạng mục công trình bến số 2, 3, 4 Cảng công ten nơ quốc tế Cái Lân với trang thiết bị đồng bộ để tiếp nhận tàu container có trọng tải 3.000 TEUs và tàu hàng rời trọng tải đến 50.000 DWT đảm bảo phù hợp với Quy hoạch đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt, phù hợp với Quy hoạch tổng thể phát triển hệ thống cảng biển Việt Nam giai đoạn 2010 - 2020 và định hướng đến 2030.

- Việc đầu tư xây dựng bến số 2, 3, 4 cảng Cái Lân sẽ tạo điều kiện phát triển hoàn thiện hệ thống GTVT đường biển khu vực phía Bắc, có khả năng tiếp nhận tàu container trọng tải đến 3.000 TEUs và tàu hàng rời trọng tải đến 50.000 DWT.




Tin/bài khác:
image